2001-2010

Năm sinhÂm lịchGiải NghĩaNgũ hànhGiải Nghĩa
2001Tân TỵĐông Tàng Chi XàKimBạch Lạp Kim
2002Nhâm NgọQuân Trung Chi MãMộcDương Liễu Mộc
2003Quý MùiQuần Nội Chi DươngMộcDương Liễu Mộc
2004Giáp ThânQuá Thụ Chi HầuThủyTuyền Trung Thủy
2005Ất DậuXướng Ngọ Chi KêThủyTuyền Trung Thủy
2006Bính TuấtTự Miên Chi CẩuThổỐc Thượng Thổ
2007Đinh HợiQuá Sơn Chi TrưThổỐc Thượng Thổ
2008Mậu TýThương Nội Chi ThưHỏaThích Lịch Hỏa
2009Kỷ SửuLâm Nội Chi NgưuHỏaThích Lịch Hỏa
2010Canh DầnXuất Sơn Chi HổMộcTùng Bách Mộc

1981-2000

Năm sinhÂm lịchGiải NghĩaNgũ hànhGiải Nghĩa
1981Tân DậuLong Tàng Chi KêMộcThạch Lựu Mộc
1982Nhâm TuấtCố Gia Chi KhuyểnThủyĐại Hải Thủy
1983Quý HợiLâm Hạ Chi TrưThủyĐại Hải Thủy
1984Giáp TýỐc Thượng Chi ThửKimHải Trung Kim
1985Ất SửuHải Nội Chi NgưuKimHải Trung Kim
1986Bính DầnSơn Lâm Chi HổHỏaLư Trung Hỏa
1987Đinh MãoVọng Nguyệt Chi ThốHỏaLư Trung Hỏa
1988Mậu ThìnThanh Ôn Chi LongMộcĐại Lâm Mộc
1989Kỷ TỵPhúc Khí Chi XàMộcĐại Lâm Mộc
1990Canh NgọThất Lý Chi MãThổLộ Bàng Thổ
1991Tân MùiĐắc Lộc Chi DươngThổLộ Bàng Thổ
1992Nhâm ThânThanh Tú Chi HầuKimKiếm Phong Kim
1993Quý DậuLâu Túc KêKimKiếm Phong Kim
1994Giáp TuấtThủ Thân Chi CẩuHỏaSơn Đầu Hỏa
1995Ất HợiQuá Vãng Chi TrưHỏaSơn Đầu Hỏa
1996Bính TýĐiền Nội Chi ThửThủyGiản Hạ Thủy
1997Đinh SửuHồ Nội Chi NgưuThủyGiản Hạ Thủy
1998Mậu DầnQuá Sơn Chi HổThổThành Đầu Thổ
1999Kỷ MãoSơn Lâm Chi ThốThổThành Đầu Thổ
2000Canh ThìnThứ Tính Chi LongKimBạch Lạp Kim

1971-1980

Năm sinhÂm lịchGiải NghĩaNgũ hànhGiải Nghĩa
1971Tân HợiKhuyên Dưỡng Chi TrưKimThoa Xuyến Kim
1972Nhâm TýSơn Thượng Chi ThửMộcTang Đố Mộc
1973Quý SửuLan Ngoại Chi NgưuMộcTang Đố Mộc
1974Giáp DầnLập Định Chi HổThủyĐại Khe Thủy
1975Ất MãoĐắc Đạo Chi ThốThủyĐại Khe Thủy
1976Bính ThìnThiên Thượng Chi LongThổSa Trung Thổ
1977Đinh TỵĐầm Nội Chi XàThổSa Trung Thổ
1978Mậu NgọCứu Nội Chi MãHỏaThiên Thượng Hỏa
1979Kỷ MùiThảo Dã Chi DươngHỏaThiên Thượng Hỏa
1980Canh ThânThực Quả Chi HầuMộcThạch Lựu Mộc

1961-1970

Năm sinhÂm lịchGiải NghĩaNgũ hànhGiải Nghĩa
1961Tân SửuLộ Đồ Chi NgưuThổBích Thượng Thổ
1962Nhâm DầnQuá Lâm Chi HổKimKim Bạch Kim
1963Quý MãoQuá Lâm Chi ThốKimKim Bạch Kim
1964Giáp ThìnPhục Đầm Chi LâmHỏaPhú Đăng Hỏa
1965Ất TỵXuất Huyệt Chi XàHỏaPhú Đăng Hỏa
1966Bính NgọHành Lộ Chi MãThủyThiên Hà Thủy
1967Đinh MùiThất Quần Chi DươngThủyThiên Hà Thủy
1968Mậu ThânĐộc Lập Chi HầuThổĐại Trạch Thổ
1969Kỷ DậuBáo Hiệu Chi KêThổĐại Trạch Thổ
1970Canh TuấtTự Quan Chi CẩuKimThoa Xuyến Kim

1940-1960

Năm sinhÂm lịchGiải NghĩaNgũ hànhGiải Nghĩa
1940Canh ThìnThứ Tính Chi LongKimBạch Lạp Kim
1941Tân TỵĐông Tàng Chi XàKimBạch Lạp Kim
1942Nhâm NgọQuân Trung Chi MãMộcDương Liễu Mộc
1943Quý MùiQuần Nội Chi DươngMộcDương Liễu Mộc
1944Giáp ThânQuá Thụ Chi HầuThủyTuyền Trung Thủy
1945Ất DậuXướng Ngọ Chi KêThủyTuyền Trung Thủy
1946Bính TuấtTự Miên Chi CẩuThổỐc Thượng Thổ
1947Đinh HợiQuá Sơn Chi TrưThổỐc Thượng Thổ
1948Mậu TýThương Nội Chi TrưHỏaThích Lịch Hỏa
1949Kỷ SửuLâm Nội Chi NgưuHỏaThích Lịch Hỏa
1950Canh DầnXuất Sơn Chi HổMộcTùng Bách Mộc
1951Tân MãoẨn Huyệt Chi ThốMộcTùng Bách Mộc
1952Nhâm ThìnHành Vũ Chi LongThủyTrường Lưu Thủy
1953Quý TỵThảo Trung Chi XàThủyTrường Lưu Thủy
1954Giáp NgọVân Trung Chi MãKimSa Trung Kim
1955Ất MùiKính Trọng Chi DươngKimSa Trung Kim
1956Bính ThânSơn Thượng Chi HầuHỏaSơn Hạ Hỏa
1957Đinh DậuĐộc Lập Chi KêHỏaSơn Hạ Hỏa
1958Mậu TuấtTiến Sơn Chi CẩuMộcBình Địa Mộc
1959Kỷ HợiĐạo Viện Chi TrưMộcBình Địa Mộc
1960Canh TýLương Thượng Chi ThửThổBích Thượng Thổ

Mệnh Kim

Mạnh mẽ, có trực giác và lôi cuốn

Mệnh Mộc

Tư duy logic, đầu óc nhạy bén và có những quyết định nhanh chóng, dứt khoát.

Mệnh Thủy

Thông minh, khôn khéo trong giao tiếp, giữa những mối quan hệ.

Mệnh Hỏa

Sức mạnh, sự quyền lực cũng như những khát khao của con người.

Mệnh Earth

Đáng tin cậy, trung thành, biết thông cảm và quan tâm đến mọi người.